Nay đợi mai trông

Direct English translation

Today waiting, tomorrow watching.

Equivalent English version

Hope deferred makes the heart sick

Giải thích tiếng Việt
Chỉ sự chờ đợi, ngóng trông kéo dài hết ngày này sang ngày khác trong tâm trạng mòn mỏi, sốt ruột. Thường dùng để nói nỗi mong ngóng dai dẳng chưa thấy kết quả.
English explanation
It describes waiting and longing day after day in a weary, anxious state. It is often used for prolonged expectation with no result in sight.